Từ: 豪华 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豪华:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 豪华 trong tiếng Trung hiện đại:

[háohuá] 1. xa hoa; phô trương; xa xỉ; hoang phí (chỉ cuộc sống)。(生活)过分铺张;奢侈。
过着豪华的生活。
sống xa hoa
2. lộng lẫy; rực rỡ; tráng lệ; sang trọng (kiến trúc, vật phẩm hoặc trang sức)。(建筑、设备或装饰)富丽堂皇;十分华丽。
豪华的客厅
phòng khách sang trọng
室内摆设非常豪华。
trong phòng bày trí rất sang trọng.
豪华型轿车。
xe con kiểu sang trọng.
豪华的建筑物。
những công trình kiến trúc lộng lẫy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豪

hào:anh hào, hào khí; hào phóng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 华

hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
豪华 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 豪华 Tìm thêm nội dung cho: 豪华