Chữ 诣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诣, chiết tự chữ NGHỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诣:

诣 nghệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 诣

Chiết tự chữ nghệ bao gồm chữ 言 旨 hoặc 讠 旨 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 诣 cấu thành từ 2 chữ: 言, 旨
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • chỉ
  • 2. 诣 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 旨
  • ngôn
  • chỉ
  • nghệ [nghệ]

    U+8BE3, tổng 8 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 詣;
    Pinyin: yi4;
    Việt bính: ngai6;

    nghệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 诣

    Giản thể của chữ .
    nghệ, như "tài nghệ" (gdhn)

    Nghĩa của 诣 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (詣)
    [yì]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 13
    Hán Việt: NGHỆ, CHỈ
    1. đến; tới (dùng với người được tôn kính)。到某人所在的地方;到某个地方去看人(多用于所尊敬的人)。
    诣 烈士墓参谒
    đến viếng mồ liệt sĩ.
    2. trình độ (nghệ thuật, kỹ thuật.. )。 (学业、技术等)所达到的程度。
    造诣
    trình độ đạt được
    苦心孤诣
    dày công nghiên cứu; lao tâm khổ trí.

    Chữ gần giống với 诣:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫍢,

    Dị thể chữ 诣

    ,

    Chữ gần giống 诣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 诣 Tự hình chữ 诣 Tự hình chữ 诣 Tự hình chữ 诣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 诣

    nghệ:tài nghệ
    诣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 诣 Tìm thêm nội dung cho: 诣