Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 诣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诣, chiết tự chữ NGHỆ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诣:
诣
Biến thể phồn thể: 詣;
Pinyin: yi4;
Việt bính: ngai6;
诣 nghệ
nghệ, như "tài nghệ" (gdhn)
Pinyin: yi4;
Việt bính: ngai6;
诣 nghệ
Nghĩa Trung Việt của từ 诣
Giản thể của chữ 詣.nghệ, như "tài nghệ" (gdhn)
Nghĩa của 诣 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (詣)
[yì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: NGHỆ, CHỈ
1. đến; tới (dùng với người được tôn kính)。到某人所在的地方;到某个地方去看人(多用于所尊敬的人)。
诣 烈士墓参谒
đến viếng mồ liệt sĩ.
2. trình độ (nghệ thuật, kỹ thuật.. )。 (学业、技术等)所达到的程度。
造诣
trình độ đạt được
苦心孤诣
dày công nghiên cứu; lao tâm khổ trí.
[yì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: NGHỆ, CHỈ
1. đến; tới (dùng với người được tôn kính)。到某人所在的地方;到某个地方去看人(多用于所尊敬的人)。
诣 烈士墓参谒
đến viếng mồ liệt sĩ.
2. trình độ (nghệ thuật, kỹ thuật.. )。 (学业、技术等)所达到的程度。
造诣
trình độ đạt được
苦心孤诣
dày công nghiên cứu; lao tâm khổ trí.
Dị thể chữ 诣
詣,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诣
| nghệ | 诣: | tài nghệ |

Tìm hình ảnh cho: 诣 Tìm thêm nội dung cho: 诣
