Cao su chống va đập cửa

Từ: 袒护 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 袒护:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 袒护 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǎnhù] che chở; bênh vực; bao che。对错误的思想行为无原则地支持或保护。
袒护孩子不是爱孩子。
bênh trẻ không phải là yêu trẻ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袒

đản:đản (ở trần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ
袒护 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 袒护 Tìm thêm nội dung cho: 袒护