Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xiết có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ xiết:
Pinyin: che4, qiang1;
Việt bính: cit3 zai3
1. [電掣] điện xiết;
掣 xế, xiết
Nghĩa Trung Việt của từ 掣
(Động) Kéo, lôi.◎Như: xế trửu 掣肘 kéo cánh tay (ý nói cản trở), khiên xế 牽掣 kéo dắt nhau.
(Động) Rút, bắt.
◎Như: xế tiêm 掣籤 rút thẻ, rút thăm.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Toại xế bội kiếm dục trảm Đinh Nguyên 遂掣佩劍欲斬丁原 (Đệ tam hồi) Bèn rút gươm toan chém Đinh Nguyên.
(Động) Đi nhanh, bay nhanh.
◇Giản Văn Đế 簡文帝: Tinh lưu điện xế 星流電掣 (Kim thuần phú 金錞賦) Sao chuyển động, chớp bay vụt.
(Động) Giơ, cầm, đưa lên.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Lưu Huyền Đức xế song cổ kiếm, sậu hoàng tông mã, thứ tà lí dã lai trợ chiến 劉玄德掣雙股劍, 驟黃鬃馬, 刺斜裏也來助戰 (Đệ ngũ hồi) Lưu Huyền Đức cầm đôi gươm, tế ngựa bờm vàng, đâm xiên vào đánh giúp.
(Động) Co rút.
§ Cũng đọc là xiết.
xiết, như "xiết bao" (vhn)
xế, như "xế bóng" (btcn)
xía, như "ngồi xía" (btcn)
siết, như "siết chặt" (gdhn)
Nghĩa của 掣 trong tiếng Trung hiện đại:
[chè]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: XIẾT
1. kéo; lôi; nhổ; bứt。拽;拉。
掣 肘。
cản trở; kéo khuỷu tay.
2. rút; rụt; lấy ra; tẩy。抽。
掣 签。
rút thăm.
他赶紧掣 回手去。
anh ta vội vã rụt tay về.
3. loé; chớp giật。一闪而过。
电掣 雷鸣。
sấm rền chớp giật.
Từ ghép:
掣电 ; 掣肘 ; 掣子
Số nét: 12
Hán Việt: XIẾT
1. kéo; lôi; nhổ; bứt。拽;拉。
掣 肘。
cản trở; kéo khuỷu tay.
2. rút; rụt; lấy ra; tẩy。抽。
掣 签。
rút thăm.
他赶紧掣 回手去。
anh ta vội vã rụt tay về.
3. loé; chớp giật。一闪而过。
电掣 雷鸣。
sấm rền chớp giật.
Từ ghép:
掣电 ; 掣肘 ; 掣子
Tự hình:

Pinyin: ji4, chi4, zhi4;
Việt bính: kai3 zai3;
瘈 khế, xiết
Nghĩa Trung Việt của từ 瘈
(Danh) Chó dại.(Tính) Rồ dại.Một âm là xiết.
(Danh) Xiết túng 瘈瘲: xem túng 瘲.
khế, như "khế (bệnh phong cuồng giẫy giụa)" (gdhn)
xiết, như "xiết túng (bệnh co gân)" (gdhn)
Nghĩa của 瘈 trong tiếng Trung hiện đại:
[chì]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 14
Hán Việt: XẾ
chứng co giật; động kinh。"瘈疭"同"瘛疭"(chìzòng)。
[zhì]
Bộ: 疒(Nạch)
Hán Việt: KẾ, CHẾ
书
dại; điên cuồng; điên loạn。疯狂。
Số nét: 14
Hán Việt: XẾ
chứng co giật; động kinh。"瘈疭"同"瘛疭"(chìzòng)。
[zhì]
Bộ: 疒(Nạch)
Hán Việt: KẾ, CHẾ
书
dại; điên cuồng; điên loạn。疯狂。
Chữ gần giống với 瘈:
㾪, 㾫, 㾬, 㾭, 㾮, 㾯, 㾰, 㾱, 㾴, 㾵, 瘇, 瘈, 瘉, 瘊, 瘋, 瘌, 瘍, 瘓, 瘕, 瘖, 瘗, 瘘, 瘟, 瘧, 𤷿, 𤸒, 𤸧, 𤸨,Tự hình:

Pinyin: chi4;
Việt bính: kai3;
瘛 xiết, khiết
Nghĩa Trung Việt của từ 瘛
(Động) Gân mạch co quắp.◎Như: xiết túng 瘛瘲 bệnh động kinh hay kinh phong (cũng phiếm chỉ chân tay co quắp), túng xiết 瘲瘛 bệnh sài của trẻ con.
§ Cũng viết là xiết 瘈. Tục đọc là khiết.
xiết, như "xiết túng (bệnh co gân)" (gdhn)
Nghĩa của 瘛 trong tiếng Trung hiện đại:
[chì]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 15
Hán Việt: XẾ
co giật; động kinh。瘛疭。
Từ ghép:
瘛疭
Số nét: 15
Hán Việt: XẾ
co giật; động kinh。瘛疭。
Từ ghép:
瘛疭
Chữ gần giống với 瘛:
㾶, 㾷, 㾸, 㾹, 㾺, 㾻, 㾼, 㾽, 㾾, 㾿, 㿀, 瘚, 瘛, 瘜, 瘝, 瘞, 瘠, 瘡, 瘢, 瘤, 瘨, 瘪, 瘫, 𤸭, 𤸻, 𤹐, 𤹑, 𤹒, 𤹓, 𤹔, 𤹕, 𤹖, 𤹗, 𤹘, 𤹙, 𤹚,Tự hình:

Dịch xiết sang tiếng Trung hiện đại:
口冲 《劲头儿足; 力量大。》
nước chảy rất xiết.
水流得很冲。
急 《很快而且猛烈。》
nước chảy xiết.
水流很急。
紧 《使紧。》
泻 《很快地流。》
磨擦; 划 《一个物体在另一个物体上运动时, 两个物体表面之间所产生的阻碍运动的作用。按物体运动时接触面的变化不同, 可分为滑动摩擦和滚动摩擦。》
穷尽; 止境 《尽头。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: xiết
| xiết | 制: | xiết bao |
| xiết | 折: | chảy xiết; xiết dây; xiết nợ |
| xiết | 掣: | xiết bao |
| xiết | 瘈: | xiết túng (bệnh co gân) |
| xiết | 瘛: | xiết túng (bệnh co gân) |

Tìm hình ảnh cho: xiết Tìm thêm nội dung cho: xiết
