Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: xiết có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ xiết:

掣 xế, xiết瘈 khế, xiết瘛 xiết, khiết

Đây là các chữ cấu thành từ này: xiết

xế, xiết [xế, xiết]

U+63A3, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: che4, qiang1;
Việt bính: cit3 zai3
1. [電掣] điện xiết;

xế, xiết

Nghĩa Trung Việt của từ 掣

(Động) Kéo, lôi.
◎Như: xế trửu
kéo cánh tay (ý nói cản trở), khiên xế kéo dắt nhau.

(Động)
Rút, bắt.
◎Như: xế tiêm rút thẻ, rút thăm.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Toại xế bội kiếm dục trảm Đinh Nguyên (Đệ tam hồi) Bèn rút gươm toan chém Đinh Nguyên.

(Động)
Đi nhanh, bay nhanh.
◇Giản Văn Đế : Tinh lưu điện xế (Kim thuần phú ) Sao chuyển động, chớp bay vụt.

(Động)
Giơ, cầm, đưa lên.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Lưu Huyền Đức xế song cổ kiếm, sậu hoàng tông mã, thứ tà lí dã lai trợ chiến , , (Đệ ngũ hồi) Lưu Huyền Đức cầm đôi gươm, tế ngựa bờm vàng, đâm xiên vào đánh giúp.

(Động)
Co rút.
§ Cũng đọc là xiết.

xiết, như "xiết bao" (vhn)
xế, như "xế bóng" (btcn)
xía, như "ngồi xía" (btcn)
siết, như "siết chặt" (gdhn)

Nghĩa của 掣 trong tiếng Trung hiện đại:

[chè]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: XIẾT
1. kéo; lôi; nhổ; bứt。拽;拉。
掣 肘。
cản trở; kéo khuỷu tay.
2. rút; rụt; lấy ra; tẩy。抽。
掣 签。
rút thăm.
他赶紧掣 回手去。
anh ta vội vã rụt tay về.
3. loé; chớp giật。一闪而过。
电掣 雷鸣。
sấm rền chớp giật.
Từ ghép:
掣电 ; 掣肘 ; 掣子

Chữ gần giống với 掣:

, , , , , ,

Chữ gần giống 掣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 掣 Tự hình chữ 掣 Tự hình chữ 掣 Tự hình chữ 掣

khế, xiết [khế, xiết]

U+7608, tổng 14 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji4, chi4, zhi4;
Việt bính: kai3 zai3;

khế, xiết

Nghĩa Trung Việt của từ 瘈

(Danh) Chó dại.

(Tính)
Rồ dại.Một âm là xiết.

(Danh)
Xiết túng
: xem túng .

khế, như "khế (bệnh phong cuồng giẫy giụa)" (gdhn)
xiết, như "xiết túng (bệnh co gân)" (gdhn)

Nghĩa của 瘈 trong tiếng Trung hiện đại:

[chì]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 14
Hán Việt: XẾ
chứng co giật; động kinh。"瘈疭"同"瘛疭"(chìzòng)。
[zhì]
Bộ: 疒(Nạch)
Hán Việt: KẾ, CHẾ

dại; điên cuồng; điên loạn。疯狂。

Chữ gần giống với 瘈:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤷿, 𤸒, 𤸧, 𤸨,

Chữ gần giống 瘈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瘈 Tự hình chữ 瘈 Tự hình chữ 瘈 Tự hình chữ 瘈

xiết, khiết [xiết, khiết]

U+761B, tổng 15 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chi4;
Việt bính: kai3;

xiết, khiết

Nghĩa Trung Việt của từ 瘛

(Động) Gân mạch co quắp.
◎Như: xiết túng
bệnh động kinh hay kinh phong (cũng phiếm chỉ chân tay co quắp), túng xiết bệnh sài của trẻ con.
§ Cũng viết là xiết . Tục đọc là khiết.
xiết, như "xiết túng (bệnh co gân)" (gdhn)

Nghĩa của 瘛 trong tiếng Trung hiện đại:

[chì]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 15
Hán Việt: XẾ
co giật; động kinh。瘛疭。
Từ ghép:
瘛疭

Chữ gần giống với 瘛:

, , , , , , , , , 㾿, , , , , , , , , , , , , , 𤸭, 𤸻, 𤹐, 𤹑, 𤹒, 𤹓, 𤹔, 𤹕, 𤹖, 𤹗, 𤹘, 𤹙, 𤹚,

Chữ gần giống 瘛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瘛 Tự hình chữ 瘛 Tự hình chữ 瘛 Tự hình chữ 瘛

Dịch xiết sang tiếng Trung hiện đại:


《劲头儿足; 力量大。》
nước chảy rất xiết.
水流得很冲。
《很快而且猛烈。》
nước chảy xiết.
水流很急。
《使紧。》
《很快地流。》
磨擦; 划 《一个物体在另一个物体上运动时, 两个物体表面之间所产生的阻碍运动的作用。按物体运动时接触面的变化不同, 可分为滑动摩擦和滚动摩擦。》
穷尽; 止境 《尽头。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xiết

xiết:xiết bao
xiết:chảy xiết; xiết dây; xiết nợ
xiết:xiết bao
xiết:xiết túng (bệnh co gân)
xiết:xiết túng (bệnh co gân)
xiết tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xiết Tìm thêm nội dung cho: xiết