Chữ 裌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 裌, chiết tự chữ GIÁP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裌:

裌

Đây là các chữ cấu thành từ này: 裌

裌

Chiết tự chữ 裌

Chiết tự chữ giáp bao gồm chữ 衣 夾 hoặc 衤 夾 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 裌 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 夾
  • 衣 e, y, ý, ấy, ỵ
  • 夾 ghép, giáp, kép, xáp
  • 2. 裌 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 夾
  • 衤 y
  • 夾 ghép, giáp, kép, xáp
  • []

    U+88CC, tổng 12 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jia2;
    Việt bính: gaap3;

    裌

    Nghĩa Trung Việt của từ 裌


    giáp, như "áo giáp; giáp mặt" (gdhn)

    Chữ gần giống với 裌:

    裋, 裌, 裍, 裎, 裒, 裕, 裙, 補, 裡, 裢, 裣, 裤, 裥, 𧚅, 𧚔, 𧚟, 𧚠, 𧚢,

    Dị thể chữ 裌

    袷, 𬡒,

    Chữ gần giống 裌

    裰, 褖, 褝, 褛, 褚, 褙, 褘, 褗, 褕, 褟,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 裌 Tự hình chữ 裌 Tự hình chữ 裌 Tự hình chữ 裌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 裌

    giáp裌:áo giáp; giáp mặt
    裌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 裌 Tìm thêm nội dung cho: 裌