Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 袒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 袒, chiết tự chữ ĐẢN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 袒:
袒
Pinyin: tan3, zhan4;
Việt bính: taan2;
袒 đản
Nghĩa Trung Việt của từ 袒
(Động) Cởi trần, trầy vai áo ra.§ Lễ tang ngày xưa mặc áo để trầy vai. Lễ nhà chùa mặc áo cà sa cũng để trống bên vai gọi là thiên đản 偏袒.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Thiên đản hữu kiên 偏袒右肩 (Phân biệt công đức 分別功德) Trịch vai áo bên phải (để tỏ ý có thể gánh vác được đạo pháp lớn).
(Động) Bênh vực cho người.
§ Nguyên ở truyện Chu Bột 周勃 nhà Hán, bên hữu bênh vực họ Lã: Lã thị hữu đản 呂氏右袒, bên tả bênh vực họ Lưu: Lưu thị tả đản 劉氏左袒, nên đời sau mới thông dụng để nói về sự bênh vực người.
đản, như "đản (ở trần)" (gdhn)
Nghĩa của 袒 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (襢)
[tǎn]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 11
Hán Việt: ĐÀN
1. phanh ra; để hở。脱去或敞开上衣,露出(身体的一部分)。
袒露
phanh ra; lộ ra
袒胸露臂
phanh ngực; cởi trần lộ ngực.
2. che chở。袒护。
偏袒
thiên vị.
Từ ghép:
袒护 ; 袒露
[tǎn]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 11
Hán Việt: ĐÀN
1. phanh ra; để hở。脱去或敞开上衣,露出(身体的一部分)。
袒露
phanh ra; lộ ra
袒胸露臂
phanh ngực; cởi trần lộ ngực.
2. che chở。袒护。
偏袒
thiên vị.
Từ ghép:
袒护 ; 袒露
Dị thể chữ 袒
襢,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袒
| đản | 袒: | đản (ở trần) |

Tìm hình ảnh cho: 袒 Tìm thêm nội dung cho: 袒
