Chữ 袒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 袒, chiết tự chữ ĐẢN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 袒:

袒 đản

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 袒

Chiết tự chữ đản bao gồm chữ 衣 旦 hoặc 衤 旦 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 袒 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 旦
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • đán, đắn, đến
  • 2. 袒 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 旦
  • y
  • đán, đắn, đến
  • đản [đản]

    U+8892, tổng 10 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tan3, zhan4;
    Việt bính: taan2;

    đản

    Nghĩa Trung Việt của từ 袒

    (Động) Cởi trần, trầy vai áo ra.
    § Lễ tang ngày xưa mặc áo để trầy vai. Lễ nhà chùa mặc áo cà sa cũng để trống bên vai gọi là thiên đản
    .
    ◇Pháp Hoa Kinh : Thiên đản hữu kiên (Phân biệt công đức ) Trịch vai áo bên phải (để tỏ ý có thể gánh vác được đạo pháp lớn).

    (Động)
    Bênh vực cho người.
    § Nguyên ở truyện Chu Bột nhà Hán, bên hữu bênh vực họ Lã: Lã thị hữu đản , bên tả bênh vực họ Lưu: Lưu thị tả đản , nên đời sau mới thông dụng để nói về sự bênh vực người.
    đản, như "đản (ở trần)" (gdhn)

    Nghĩa của 袒 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (襢)
    [tǎn]
    Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 11
    Hán Việt: ĐÀN
    1. phanh ra; để hở。脱去或敞开上衣,露出(身体的一部分)。
    袒露
    phanh ra; lộ ra
    袒胸露臂
    phanh ngực; cởi trần lộ ngực.
    2. che chở。袒护。
    偏袒
    thiên vị.
    Từ ghép:
    袒护 ; 袒露

    Chữ gần giống với 袒:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𧙀,

    Dị thể chữ 袒

    ,

    Chữ gần giống 袒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 袒 Tự hình chữ 袒 Tự hình chữ 袒 Tự hình chữ 袒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 袒

    đản:đản (ở trần)
    袒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 袒 Tìm thêm nội dung cho: 袒