Từ: xiêu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xiêu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xiêu

Nghĩa xiêu trong tiếng Việt:

["- tt. 1. Nghiêng, chếch một bên, không còn thẳng đứng nữa: Gió làm cho cột điện xiêu, sắp đổ nhà xiêu vách đổ. 2. Có chiều ưng thuận, nghe theo: nghe nói mãi cũng hơi xiêu tán mãi mà không xiêu."]

Dịch xiêu sang tiếng Trung hiện đại:

倾; 侧 《倒塌。》
倾; 向往 《因热爱、羡慕某种事物或境界而希望得到或达到。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xiêu

xiêu𫤕:nhà xiêu vách nát; lòng đã xiêu xiêu
xiêu:xiêu xiêu, nhà xiêu
xiêu: 
xiêu:xiêu vẹo
xiêu󰖫:xiêu vẹo
xiêu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xiêu Tìm thêm nội dung cho: xiêu