Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa xiêu trong tiếng Việt:
["- tt. 1. Nghiêng, chếch một bên, không còn thẳng đứng nữa: Gió làm cho cột điện xiêu, sắp đổ nhà xiêu vách đổ. 2. Có chiều ưng thuận, nghe theo: nghe nói mãi cũng hơi xiêu tán mãi mà không xiêu."]Dịch xiêu sang tiếng Trung hiện đại:
倾; 侧 《倒塌。》倾; 向往 《因热爱、羡慕某种事物或境界而希望得到或达到。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: xiêu
| xiêu | 𫤕: | nhà xiêu vách nát; lòng đã xiêu xiêu |
| xiêu | 漂: | xiêu xiêu, nhà xiêu |
| xiêu | 超: | |
| xiêu | 跳: | xiêu vẹo |
| xiêu | : | xiêu vẹo |

Tìm hình ảnh cho: xiêu Tìm thêm nội dung cho: xiêu
