Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 龍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 龍, chiết tự chữ LONG, LUNG, LUỒNG, LÚNG, LỎNG, SỦNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 龍:

龍 long, sủng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 龍

Chiết tự chữ long, lung, luồng, lúng, lỏng, sủng bao gồm chữ 立 月 一 𠃑 一 乚 三 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

龍 cấu thành từ 7 chữ: 立, 月, 一, 𠃑, 一, 乚, 三
  • lập, lớp, lụp, sầm, sập, sụp
  • ngoạt, nguyệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • 𠃑
  • nhất, nhắt, nhứt
  • ất, ất dạng 4 (1)
  • tam, tám
  • long, sủng [long, sủng]

    U+9F8D, tổng 16 nét, bộ long 龙 [龍]
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: long2, long3, mang2;
    Việt bính: lung4
    1. [毒龍] độc long 2. [九龍] cửu long 3. [老態龍鍾] lão thái long chung 4. [龍章鳳篆] long chương phượng triện 5. [臥龍] ngọa long 6. [伏龍鳳雛] phục long phượng sồ 7. [仙龍] tiên long;

    long, sủng

    Nghĩa Trung Việt của từ 龍

    (Danh) Con rồng.
    § Người xưa nói rồng làm mây và mưa, là một trong bốn giống linh.

    (Danh)
    Tượng trưng cho vua.

    (Danh)
    Ngựa cao tám thước trở lên gọi là long.

    (Danh)
    Lối mạch núi đi gọi là long.
    ◎Như: nhà xem đất (thầy địa lí) kêu là long mạch
    .

    (Danh)
    Chỉ người tài giỏi phi thường.
    ◇Sử Kí : Ngô kim nhật kiến Lão Tử, kì do long da! , (Lão Tử Hàn Phi truyện ) Nay ta thấy Lão Tử như con rồng!

    (Danh)
    Cổ sanh học chỉ loài bò sát (ba trùng ) có chân và đuôi rất lớn.
    ◎Như: khủng long , dực thủ long .

    (Danh)
    Vật dài hình như con rồng.
    ◎Như: thủy long vòi rồng (ống dẫn nước chữa lửa).

    (Danh)
    Đồ dệt bằng chất hóa học.
    ◎Như: ni long nylon.

    (Danh)
    Họ Long.

    (Tính)
    Thuộc về vua.
    ◎Như: long sàng giường vua, long bào áo vua.
    ◇Thủy hử truyện : Long thể bất an (Đệ nhất hồi) Mình rồng chẳng yên.Một âm là sủng.
    § Thông sủng .

    long, như "long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)" (vhn)
    lỏng, như "lỏng lẻo" (btcn)
    lúng, như "lúng túng" (btcn)
    lung, như "lung linh" (btcn)
    luồng, như "luồng gió" (btcn)

    Chữ gần giống với 龍:

    , ,

    Dị thể chữ 龍

    , 𠊋, 𢅛, ,

    Chữ gần giống 龍

    , , , , , , , , , 徿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 龍 Tự hình chữ 龍 Tự hình chữ 龍 Tự hình chữ 龍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 龍

    long:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)
    lung:lung linh
    luông: 
    luồng:luồng gió
    lúng:lúng túng
    lỏng:lỏng lẻo
    rong: 

    Gới ý 15 câu đối có chữ 龍:

    Trường lưu hồ phạm hình thiên cổ,Tự hữu long chương báo cửu tuyền

    Khuôn mẫu còn lưu hình thiên cổ,Long chương tựcó báo cửu tuyền

    Đoan nguyệt lương nam hài phượng hữu,Lai xuân thiên thủy dược long tôn

    Tiết đoan ngọ con trai dựng vợ,Xuân sang năm trời mở cháu trai

    Bích hải vân sinh long đối vũ,Đan sơn nhật xuất Phượng song phi

    Biển biếc mây trùm Rồng múa cặp,Núi non trời ló Phượng bay đôi

    Nguyệt viên hoa hảo,Phượng vũ long phi

    Trăng tròn hoa đẹp,Phượng múa rồng bay

    Nguyệt hạ thái nga lai khóa phượng,Vân gian tiên khách cận thừa long

    Người đẹp dưới trăng vui với phượng,Tiên khách đường mây thoả cưỡi rồng

    Thâm viên lạc đằng hoa, thạch bất điểm, đầu long bất ngữ,Tàn kinh điêu bối diệp, hương vô phi, triện khánh vô thanh

    Viện thẳm rụng hoa đằng, đá chẳng điểm, đầu rồng chẳng nói,Kinh tàn xăm lá quí, hương không bay, triện khánh không thanh

    Tú các vân ngưng kim phượng vũ,Cẩm trì xuân noãn ngọc long phi

    Mây ngưng gác đẹp phượng vàng múa,Xuân ấm hồ xinh rồng ngọc bay

    龍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 龍 Tìm thêm nội dung cho: 龍