Từ: 被俘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 被俘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 被俘 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèifú] bắt tù binh。战争中被对方活捉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 被

bệ:bệ rạc
bị:bị thương; bị cáo
bỡ:bỡ ngỡ
bợ:nịnh bợ; tạm bợ
bự:cổ bự ghét; mặt bự phấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俘

phù:phù (bắt tù binh): phù lỗ
被俘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 被俘 Tìm thêm nội dung cho: 被俘