Cao su chống va đập cửa

Chữ 澇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 澇, chiết tự chữ LAO, LÃO, LẠO, RẠO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 澇:

澇 lạo, lão, lao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 澇

Chiết tự chữ lao, lão, lạo, rạo bao gồm chữ 水 勞 hoặc 氵 勞 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 澇 cấu thành từ 2 chữ: 水, 勞
  • thuỷ, thủy
  • lao, lau, lạo, rạo
  • 2. 澇 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 勞
  • thuỷ, thủy
  • lao, lau, lạo, rạo
  • lạo, lão, lao [lạo, lão, lao]

    U+6F87, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lao4, lao2;
    Việt bính: lou6;

    lạo, lão, lao

    Nghĩa Trung Việt của từ 澇

    (Danh) Nước lụt.Một âm là lão.

    (Danh)
    Sóng to.Lại một âm là lao.

    (Danh)
    Sông Lao
    .

    lạo, như "lạo (nước ứ đọng): lạo oa địa (chỗ đất trũng có nước)" (gdhn)
    rạo, như "rạo rực" (gdhn)

    Chữ gần giống với 澇:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 潿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,

    Dị thể chữ 澇

    ,

    Chữ gần giống 澇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 澇 Tự hình chữ 澇 Tự hình chữ 澇 Tự hình chữ 澇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 澇

    lạo:lạo (nước ứ đọng): lạo oa địa (chỗ đất trũng có nước)
    rạo:rạo rực
    澇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 澇 Tìm thêm nội dung cho: 澇