Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 骐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骐, chiết tự chữ KÌ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骐:
骐
Biến thể phồn thể: 騏;
Pinyin: qi2;
Việt bính: kei4;
骐 kì
kì, như "kì (ngựa ô)" (gdhn)
Pinyin: qi2;
Việt bính: kei4;
骐 kì
Nghĩa Trung Việt của từ 骐
Giản thể của chữ 騏.kì, như "kì (ngựa ô)" (gdhn)
Nghĩa của 骐 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (騏)
[qí]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 18
Hán Việt: KỲ
ngựa ô。青黑色的马。
Từ ghép:
骐驥
[qí]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 18
Hán Việt: KỲ
ngựa ô。青黑色的马。
Từ ghép:
骐驥
Dị thể chữ 骐
騏,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骐
| kì | 骐: | kì (ngựa ô) |

Tìm hình ảnh cho: 骐 Tìm thêm nội dung cho: 骐
