Chữ 骐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骐, chiết tự chữ KÌ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骐:

骐 kì

Đây là các chữ cấu thành từ này: 骐

骐

Chiết tự chữ 骐

Chiết tự chữ kì bao gồm chữ 马 其 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

骐 cấu thành từ 2 chữ: 马, 其
  • 马 mã
  • 其 cà, ki, kì, kí, kỳ
  • kì [kì]

    U+9A90, tổng 11 nét, bộ Mã 马 [馬]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 騏;
    Pinyin: qi2;
    Việt bính: kei4;

    骐 kì

    Nghĩa Trung Việt của từ 骐

    Giản thể của chữ 騏.
    kì, như "kì (ngựa ô)" (gdhn)

    Nghĩa của 骐 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (騏)
    [qí]
    Bộ: 馬 (马) - Mã
    Số nét: 18
    Hán Việt: KỲ
    ngựa ô。青黑色的马。
    Từ ghép:
    骐驥

    Chữ gần giống với 骐:

    骐, 骑, 骒, 骓, 骔, 骕, 骖,

    Dị thể chữ 骐

    騏,

    Chữ gần giống 骐

    稘, 麒, 唭, 綦, 吗, 蜞, 期, 朞, 萁, 蚂,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 骐 Tự hình chữ 骐 Tự hình chữ 骐 Tự hình chữ 骐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 骐

    kì骐:kì (ngựa ô)
    骐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 骐 Tìm thêm nội dung cho: 骐