Từ: 咨询 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咨询:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 咨询 trong tiếng Trung hiện đại:

[zīxún] trưng cầu ý kiến; tư vấn; trưng cầu。征求意见(多指行政当局向顾问之类的人员或特设的机关征求意见)。
法律咨询
tư vấn pháp luật
咨询机关(备咨询的机关)。
cơ quan tư vấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咨

ti:ti (tư vấn)
:tư vấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 询

tuân:tuân (hỏi cho biết)
咨询 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 咨询 Tìm thêm nội dung cho: 咨询