Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 眼线 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎnxiàn] cơ sở ngầm (người bí mật quan sát tình hình, khi cần thì có thể làm người dẫn đường)。暗中侦察情况、必要时担任向导的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 线
| tuyến | 线: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |

Tìm hình ảnh cho: 眼线 Tìm thêm nội dung cho: 眼线
