Từ: 被里 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 被里:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 被里 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèilǐ] mặt trong (chăn, mền)。被子贴身盖的一面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 被

bệ:bệ rạc
bị:bị thương; bị cáo
bỡ:bỡ ngỡ
bợ:nịnh bợ; tạm bợ
bự:cổ bự ghét; mặt bự phấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa
被里 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 被里 Tìm thêm nội dung cho: 被里