Từ: 等比级数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 等比级数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 等比级数 trong tiếng Trung hiện đại:

[děngbǐjíshù] cấp số nhân。几何级数,形容a+ar+ar2+ar3+...之级数。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 等

đấng:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
đẳng:cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng
đứng:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 级

cấp:thượng cấp, trung cấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
等比级数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 等比级数 Tìm thêm nội dung cho: 等比级数