Từ: 褥疮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 褥疮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 褥疮 trong tiếng Trung hiện đại:

[rùchuāng] hoại tử; thối rữa (do bộ phận cơ thể bị đè nén lâu)。由于局部组织长期受压迫。血液循环发生障碍而引起的皮肤和肌肉等组织的坏死和溃烂。长期卧床不能自己移动的病人,骶部和髋部都容易发生褥疮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 褥

nhục:bị nhục (đệm bông), nhục đơn (khăn rải giường)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疮

sang:sang (mụn ngoài da, vết thương)
褥疮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 褥疮 Tìm thêm nội dung cho: 褥疮