Từ: 覆盖面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 覆盖面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 覆盖面 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùgàimiàn] 1. diện tích che phủ。覆盖的面积。
森林的覆盖面日益减少。
diện tích che phủ của rừng càng ngày càng bị thu hẹp.
2. liên quan đến chung quanh; ảnh hưởng chung quanh。泛指涉及或影响到的范围。
扩大法制教育的覆盖面。
mở rộng pháp chế ảnh hưởng đến giáo dục.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 覆

phú:phú cái (làm mái che); phú diệt (đánh đổ)
phủ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盖

cái:trà hồ cái (cái nắp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
覆盖面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 覆盖面 Tìm thêm nội dung cho: 覆盖面