Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 覆盖面 trong tiếng Trung hiện đại:
[fùgàimiàn] 1. diện tích che phủ。覆盖的面积。
森林的覆盖面日益减少。
diện tích che phủ của rừng càng ngày càng bị thu hẹp.
2. liên quan đến chung quanh; ảnh hưởng chung quanh。泛指涉及或影响到的范围。
扩大法制教育的覆盖面。
mở rộng pháp chế ảnh hưởng đến giáo dục.
森林的覆盖面日益减少。
diện tích che phủ của rừng càng ngày càng bị thu hẹp.
2. liên quan đến chung quanh; ảnh hưởng chung quanh。泛指涉及或影响到的范围。
扩大法制教育的覆盖面。
mở rộng pháp chế ảnh hưởng đến giáo dục.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 覆
| phú | 覆: | phú cái (làm mái che); phú diệt (đánh đổ) |
| phủ | 覆: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盖
| cái | 盖: | trà hồ cái (cái nắp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |

Tìm hình ảnh cho: 覆盖面 Tìm thêm nội dung cho: 覆盖面
