Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 槐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 槐, chiết tự chữ HOE, HOÈ, HÒE
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 槐:
槐
Pinyin: huai2;
Việt bính: waai4;
槐 hòe
Nghĩa Trung Việt của từ 槐
(Danh) Cây hòe.§ Ngày xưa gọi ba quan công chín quan khanh là tam hòe cửu cức 三槐九棘. Vì thế đời sau gọi các quan khanh tướng là thai hòe 台槐 hay hòe tỉnh 槐省.
(Danh) Lại gọi cảnh chiêm bao là Hòe An quốc 槐安國 giấc hòe.
§ Xem chữ kha 柯 trong Nam Kha 南柯.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Vãng sự không thành hòe quốc mộng 往事空成槐國夢 (Kí cữu Dị Trai Trần công 寄舅易齋陳公) Chuyện đã qua luống thành giấc chiêm bao (mộng nước Hòe).
hoè, như "cây hoè, quế hoè" (vhn)
hoe, như "đỏ hoe, vắng hoe" (btcn)
Nghĩa của 槐 trong tiếng Trung hiện đại:
[huái]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: HÒE
1. cây hoè (vị thuốc Đông y.)。槐树,落叶乔木,羽壮复叶,花淡黄色,结荚果,圆筒形。花蕾可以制黄色染料。花、果实以及根上的皮都入中药。
2. họ Hoè。姓。
Số nét: 14
Hán Việt: HÒE
1. cây hoè (vị thuốc Đông y.)。槐树,落叶乔木,羽壮复叶,花淡黄色,结荚果,圆筒形。花蕾可以制黄色染料。花、果实以及根上的皮都入中药。
2. họ Hoè。姓。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 槐
| choè | 槐: | |
| hoe | 槐: | đỏ hoe, vắng hoe |
| hoè | 槐: | cây hoè, quế hoè |
| hue | 槐: |

Tìm hình ảnh cho: 槐 Tìm thêm nội dung cho: 槐
