Chữ 槐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 槐, chiết tự chữ HOE, HOÈ, HÒE

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 槐:

槐 hòe

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 槐

Chiết tự chữ hoe, hoè, hòe bao gồm chữ 木 鬼 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

槐 cấu thành từ 2 chữ: 木, 鬼
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • khuỷu, quẽ, quỉ, quỷ, sưu
  • hòe [hòe]

    U+69D0, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: huai2;
    Việt bính: waai4;

    hòe

    Nghĩa Trung Việt của từ 槐

    (Danh) Cây hòe.
    § Ngày xưa gọi ba quan công chín quan khanh là tam hòe cửu cức
    . Vì thế đời sau gọi các quan khanh tướng là thai hòe hay hòe tỉnh .

    (Danh)
    Lại gọi cảnh chiêm bao là Hòe An quốc giấc hòe.
    § Xem chữ kha trong Nam Kha .
    ◇Nguyễn Trãi : Vãng sự không thành hòe quốc mộng (Kí cữu Dị Trai Trần công ) Chuyện đã qua luống thành giấc chiêm bao (mộng nước Hòe).

    hoè, như "cây hoè, quế hoè" (vhn)
    hoe, như "đỏ hoe, vắng hoe" (btcn)

    Nghĩa của 槐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huái]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 14
    Hán Việt: HÒE
    1. cây hoè (vị thuốc Đông y.)。槐树,落叶乔木,羽壮复叶,花淡黄色,结荚果,圆筒形。花蕾可以制黄色染料。花、果实以及根上的皮都入中药。
    2. họ Hoè。姓。

    Chữ gần giống với 槐:

    , , , , , ,

    Chữ gần giống 槐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 槐 Tự hình chữ 槐 Tự hình chữ 槐 Tự hình chữ 槐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 槐

    choè: 
    hoe:đỏ hoe, vắng hoe
    hoè:cây hoè, quế hoè
    hue: 
    槐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 槐 Tìm thêm nội dung cho: 槐