Cao su chống va đập cửa

Từ: 視察 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 視察:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thị sát
Đi tuần xem xét.Tên một chức vị, đảm nhiệm công việc tuần thị khảo sát.

Nghĩa của 视察 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìchá] 1. thị sát; kiểm tra xem xét。上级人员到下级机构检查工作。
2. xem xét。察看。
视察地形。
xem xét địa hình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 視

thị:thị sát; giám thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 察

sát:sát hạch
xét:xét hỏi, xét nét, xét án
視察 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 視察 Tìm thêm nội dung cho: 視察