Cao su chống va đập cửa
Từ: hết sức sợ hãi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hết sức sợ hãi:
Dịch hết sức sợ hãi sang tiếng Trung hiện đại:
重足而立 《后脚紧挨着前脚, 不敢迈步。形容非常恐惧。》Nghĩa chữ nôm của chữ: hết
| hết | 喝: | hết tiền; hết mực, hết lòng |
| hết | 尽: | hết tiền; hết mực, hết lòng |
| hết | 𣍊: | hết tiền; hết mực, hết lòng |
| hết | : | hết tiền; hết mực, hết lòng |
| hết | 𱛀: | |
| hết | 歇: | hết tiền; hết mực, hết lòng |
| hết | 盡: | hết tiền; hết mực, hết lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sức
| sức | 力: | sức lực |
| sức | 𱐩: | sức lực |
| sức | : | sức lực |
| sức | 式: | mặc sức |
| sức | 飭: | trang sức |
| sức | 饬: | trang sức |
| sức | 饰: | sức khoẻ |
| sức | 飾: | sức khoẻ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sợ
| sợ | 怍: | sợ sệt |
| sợ | : | sợ sệt |
| sợ | 𢜝: | sợ sệt |
| sợ | 𫻋: | sợ sệt |
| sợ | 𫻐: | sợ sệt |
| sợ | 歙: | sợ sệt |
| sợ | : | sợ sệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hãi
| hãi | 㤥: | hãi hùng, kinh hãi, sợ hãi |
| hãi | 駭: | hãi hùng, kinh hãi, sợ hãi |
| hãi | 骇: | hãi hùng, kinh hãi, sợ hãi |

Tìm hình ảnh cho: hết sức sợ hãi Tìm thêm nội dung cho: hết sức sợ hãi
