Cao su chống va đập cửa

Từ: 见到 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 见到:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 见到 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàndào] 1. nhìn thấy; trông thấy。看见。
2. gặp mặt; gặp; gặp phải; gặp gỡ。碰上,遇到。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 到

tráo:tráo trở; đánh tráo
đáo:đánh đáo; đáo để; vui đáo để
đáu:đau đáu
见到 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 见到 Tìm thêm nội dung cho: 见到