Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 文艺学 trong tiếng Trung hiện đại:
[wényìxué] văn nghệ học (bao gồm lí luận văn nghệ, văn học sử và phê bình văn nghệ)。以文学和文学的发展规律为研究对象的科学,包括文艺理论、文学史和文艺批评。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 文
| von | 文: | chon von |
| văn | 文: | văn chương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 艺
| nghệ | 艺: | nghệ thuật |
| ớt | 艺: | cây ớt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |

Tìm hình ảnh cho: 文艺学 Tìm thêm nội dung cho: 文艺学
