Từ: 文艺学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文艺学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 文艺学 trong tiếng Trung hiện đại:

[wényìxué] văn nghệ học (bao gồm lí luận văn nghệ, văn học sử và phê bình văn nghệ)。以文学和文学的发展规律为研究对象的科学,包括文艺理论、文学史和文艺批评。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艺

nghệ:nghệ thuật
ớt:cây ớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
文艺学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 文艺学 Tìm thêm nội dung cho: 文艺学