Từ: 捆绑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捆绑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 捆绑 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǔnbǎng] trói; buộc; ràng buộc; tóm; bắt; trói gô (thường dùng đối với người)。用绳子等捆 (多用于人)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捆

khổn:khổn hành lí (gói gọn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绑

bảng:bảng phỉ (đứa bắt cóc)
捆绑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 捆绑 Tìm thêm nội dung cho: 捆绑