Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đá phun trào có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đá phun trào:
Dịch đá phun trào sang tiếng Trung hiện đại:
喷出岩 《岩浆喷出地面凝结成的岩石, 形成细小结晶或玻璃质结构, 如玄武岩、凝灰岩等。》Nghĩa chữ nôm của chữ: đá
| đá | 𥒥: | hòn đá, nước đá |
| đá | 跢: | đấm đá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phun
| phun | 噴: | phun nước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trào
| trào | 嘲: | trào phúng |
| trào | 朝: | cao trào |
| trào | 潮: | trào lên |
| trào | 謿: | trào phúng |

Tìm hình ảnh cho: đá phun trào Tìm thêm nội dung cho: đá phun trào
