Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 针剂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 针剂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 针剂 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēnjì] thuốc chích; thuốc tiêm。注射用的药物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 针

châm:châm chích, châm cứu, châm kim
trâm:châm cứu; châm kim

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剂

tễ:tễ (thuốc đã bào chế)
针剂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 针剂 Tìm thêm nội dung cho: 针剂