Từ: 大校 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大校:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 校

Nghĩa của 大校 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàxiào] đại tá。军衔,某些国家校官的最高一级。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 校

chò校:cây chò chỉ
giâu校:cây giâu da
hiệu校:giám hiệu, hiệu trưởng
大校 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大校 Tìm thêm nội dung cho: 大校