Từ: 詰難 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 詰難:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cật nạn
Hỏi vặn lẽ khó khăn. Cũng nói
vấn nạn
難.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 詰

cật:cật vấn
cặt: 
gạt:lường gạt
gợt:gợt (âm khác của Gạt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 難

nan:nguy nan
nàn:nghèo nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn
nản:nản lòng
nần:nợ nần
詰難 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 詰難 Tìm thêm nội dung cho: 詰難