Từ: 捻子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捻子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 捻子 trong tiếng Trung hiện đại:

[niǎn·zi] sợi; dây (do xe thành, vê thành)。用纸搓成的条状物或用线织成的带状物。
药捻子。
thuốc vê thành sợi.
纸捻子。
sợi giấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捻

niêm:niêm phong
niết:niết (rón bằng ngón tay, nặn bằng tay)
niệm:niệm (xoắn bằng ngón tay)
niệp: 
nuốm: 
ném:ném đá
núm:khúm núm
nạm:nạm gạo; nạm vàng
nắm:nắm tay, cầm nắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
捻子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 捻子 Tìm thêm nội dung cho: 捻子