Từ: 规行矩步 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 规行矩步:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 规 • 行 • 矩 • 步
Nghĩa của 规行矩步 trong tiếng Trung hiện đại:
[guīxíngjǔbù] 1. đúng khuôn phép; làm theo quy củ; đúng quy củ。比喻举动合乎规矩,毫不苟且。
2. theo lề thói cũ (ví với bảo thủ không năng động)。比喻墨守成规,不知变通。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 规
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 矩
Nghĩa chữ nôm của chữ: 步
| buạ | 步: | goá bụa |
| bộ | 步: | bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ |
| bụa | 步: | goá bụa |