Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 规行矩步 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 规行矩步:
Nghĩa của 规行矩步 trong tiếng Trung hiện đại:
[guīxíngjǔbù] 1. đúng khuôn phép; làm theo quy củ; đúng quy củ。比喻举动合乎规矩,毫不苟且。
2. theo lề thói cũ (ví với bảo thủ không năng động)。比喻墨守成规,不知变通。
2. theo lề thói cũ (ví với bảo thủ không năng động)。比喻墨守成规,不知变通。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 规
| quy | 规: | quy luật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 矩
| củ | 矩: | củ khoai; quy củ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 步
| buạ | 步: | goá bụa |
| bộ | 步: | bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ |
| bụa | 步: | goá bụa |

Tìm hình ảnh cho: 规行矩步 Tìm thêm nội dung cho: 规行矩步
