Từ: 戰功 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戰功:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chiến công
Công tích lập được khi chiến đấu. ☆Tương tự:
quân công
功.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Khiên Hoằng, Vương Kì đẳng các lĩnh châu quận, hựu ư Miên Trúc trúc đài dĩ chương chiến công
弘, 郡, 綿功 (Đệ nhất nhất bát hồi) Bọn Khiên Hoằng, Vương Kì cùng được coi châu quận. Lại lập một tòa đền ở Miên Trúc để nêu chiến công của mình.

Nghĩa của 战功 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàngōng] chiến công; công lao trong chiến đấu。战斗中所立的功劳。
屡立战功
nhiều lần lập công
战功显赫
chiến công hiển hách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰

chiến:chiến tranh, chiến đấu
chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
xuyến:xao xuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
戰功 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戰功 Tìm thêm nội dung cho: 戰功