Chữ 矩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 矩, chiết tự chữ CỦ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矩:

矩 củ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 矩

Chiết tự chữ củ bao gồm chữ 矢 巨 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

矩 cấu thành từ 2 chữ: 矢, 巨
  • thẻ, thỉ, tẻ
  • cự, cựa, há
  • củ [củ]

    U+77E9, tổng 9 nét, bộ Thỉ 矢
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ju3;
    Việt bính: geoi2
    1. [矩步] củ bộ 2. [矩則] củ tắc 3. [矩尺] củ xích;

    củ

    Nghĩa Trung Việt của từ 矩

    (Danh) Cái khuôn làm đồ vuông hoặc đo góc vuông (tiếng Pháp: équerre).

    (Danh)
    Hình vuông.
    ◇Lã Vọng
    : Củ nội viên ngoại, kính tứ xích dĩ thượng , (Lục thao , Quân dụng ) Trong vuông ngoài tròn, đường kính bốn thước trở lên.

    (Danh)
    Khuôn phép.
    ◎Như: quy củ phép tắc.
    ◇Luận Ngữ : Thất thập nhi tòng tâm sở dục, bất du củ , (Vi chánh ) Bảy mươi tuổi theo lòng muốn của mình mà không vượt ra ngoài khuôn phép.
    củ, như "củ khoai; quy củ" (vhn)

    Nghĩa của 矩 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jǔ]Bộ: 矢 - Thỉ
    Số nét: 10
    Hán Việt: CỰ
    1. thước thợ; thước gấp; thước xếp。画直角或正方形,矩形用的曲尺。
    矩尺。
    thước gấp.
    2. phép tắc; khuôn phép。法度;规则。
    循规蹈矩。
    tuân theo phép tắc.
    Từ ghép:
    矩尺 ; 矩形 ; 矩矱

    Chữ gần giống với 矩:

    ,

    Chữ gần giống 矩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 矩 Tự hình chữ 矩 Tự hình chữ 矩 Tự hình chữ 矩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 矩

    củ:củ khoai; quy củ
    矩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 矩 Tìm thêm nội dung cho: 矩