Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 矩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 矩, chiết tự chữ CỦ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矩:
矩
Pinyin: ju3;
Việt bính: geoi2
1. [矩步] củ bộ 2. [矩則] củ tắc 3. [矩尺] củ xích;
矩 củ
Nghĩa Trung Việt của từ 矩
(Danh) Cái khuôn làm đồ vuông hoặc đo góc vuông (tiếng Pháp: équerre).(Danh) Hình vuông.
◇Lã Vọng 呂望: Củ nội viên ngoại, kính tứ xích dĩ thượng 矩內圓外, 徑四尺以上 (Lục thao 六韜, Quân dụng 軍用) Trong vuông ngoài tròn, đường kính bốn thước trở lên.
(Danh) Khuôn phép.
◎Như: quy củ 規矩 phép tắc.
◇Luận Ngữ 論語: Thất thập nhi tòng tâm sở dục, bất du củ 七十而從心所欲, 不踰矩 (Vi chánh 為政) Bảy mươi tuổi theo lòng muốn của mình mà không vượt ra ngoài khuôn phép.
củ, như "củ khoai; quy củ" (vhn)
Nghĩa của 矩 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǔ]Bộ: 矢 - Thỉ
Số nét: 10
Hán Việt: CỰ
1. thước thợ; thước gấp; thước xếp。画直角或正方形,矩形用的曲尺。
矩尺。
thước gấp.
2. phép tắc; khuôn phép。法度;规则。
循规蹈矩。
tuân theo phép tắc.
Từ ghép:
矩尺 ; 矩形 ; 矩矱
Số nét: 10
Hán Việt: CỰ
1. thước thợ; thước gấp; thước xếp。画直角或正方形,矩形用的曲尺。
矩尺。
thước gấp.
2. phép tắc; khuôn phép。法度;规则。
循规蹈矩。
tuân theo phép tắc.
Từ ghép:
矩尺 ; 矩形 ; 矩矱
Chữ gần giống với 矩:
矩,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矩
| củ | 矩: | củ khoai; quy củ |

Tìm hình ảnh cho: 矩 Tìm thêm nội dung cho: 矩
