Chữ 缕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缕, chiết tự chữ LÂU, LÚ, LŨ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缕:
缕
U+7F15, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 縷;
Pinyin: lu:3, lü3, lãœ3;
Việt bính: leoi5;
缕 lũ, lâu
lú, như "lú lẫn" (gdhn)
lũ, như "lũ (sợi tơ nhỏ)" (gdhn)
Pinyin: lu:3, lü3, lãœ3;
Việt bính: leoi5;
缕 lũ, lâu
Nghĩa Trung Việt của từ 缕
Giản thể của chữ 縷.lú, như "lú lẫn" (gdhn)
lũ, như "lũ (sợi tơ nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 缕 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (縷)
[lǚ]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 15
Hán Việt: LŨ
1. sợi; dây。线。
千丝万缕。
trăm mối chằng chịt.
不绝如缕。
như tơ không đứt.
2. từng điều một。一条一条,详详细细。
缕述。
thuật lại từng điều một.
条分缕析。
phân tích từng điều một.
量
3. sợi; cọng。用于细的东西。
一缕麻。
một sợi dây đay.
一缕头发。
một cọng tóc.
一缕炊烟。
một làn khói bếp.
Từ ghép:
缕陈 ; 缕缕 ; 缕述 ; 缕析
[lǚ]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 15
Hán Việt: LŨ
1. sợi; dây。线。
千丝万缕。
trăm mối chằng chịt.
不绝如缕。
như tơ không đứt.
2. từng điều một。一条一条,详详细细。
缕述。
thuật lại từng điều một.
条分缕析。
phân tích từng điều một.
量
3. sợi; cọng。用于细的东西。
一缕麻。
một sợi dây đay.
一缕头发。
một cọng tóc.
一缕炊烟。
một làn khói bếp.
Từ ghép:
缕陈 ; 缕缕 ; 缕述 ; 缕析
Dị thể chữ 缕
縷,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缕
| lú | 缕: | lú lẫn |
| lũ | 缕: | lũ (sợi tơ nhỏ) |

Tìm hình ảnh cho: 缕 Tìm thêm nội dung cho: 缕
