Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 灾民 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灾民:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 灾民 trong tiếng Trung hiện đại:

[zāimín] nạn dân; dân bị nạn。遭受灾害的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灾

tai:tai nạn, thiên tai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân
灾民 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灾民 Tìm thêm nội dung cho: 灾民