Từ: 视学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 视学:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 视 • 学

Nghĩa của 视学 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìxué] quan đốc học。督学。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 视

thị视:thị sát; giám thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học学:học hành; học hiệu; học đòi
视学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 视学 Tìm thêm nội dung cho: 视学