Từ: 触痛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 触痛:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 触 • 痛

Nghĩa của 触痛 trong tiếng Trung hiện đại:

[chùtòng] chạm nỗi đau; xúc phạm người khác。触到痛处,触犯某人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 触

xúc触:xúc động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痛

thống痛:thống khổ
触痛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 触痛 Tìm thêm nội dung cho: 触痛