Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chẩn trị
Xét bệnh và trị bệnh.
Nghĩa của 诊治 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhěnzhì] khám và chữa bệnh; khám và trị bệnh。诊疗。
有病应及早诊治。
có bệnh nên sớm khám và điều trị.
有病应及早诊治。
có bệnh nên sớm khám và điều trị.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 診
| chẩn | 診: | chẩn đoán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 治
| chệ | 治: | chễm chệ |
| trị | 治: | trị an |
| trịa | 治: | tròn trịa |

Tìm hình ảnh cho: 診治 Tìm thêm nội dung cho: 診治
