Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 證書 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 證書:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chứng thư
Tờ giấy làm bằng.

Nghĩa của 证书 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngshū] giấy chứng nhận; bằng; chứng chỉ。由机关、学校、团体等发的证明资格或权利等的文件。
结婚证书
giấy chứng nhận kết hôn; giấy đăng ký kết hôn.
毕业证书
bằng tốt nghiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 證

chống:chống chế, chống án
chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng
chừng:coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng
chững:chững chạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 書

thơ: 
thư:bức thư, viết thư; thư pháp
證書 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 證書 Tìm thêm nội dung cho: 證書