Từ: 求偶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 求偶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 求偶 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiúǒu] tìm phối ngẫu; tìm bạn đời; tìm bạn trăm năm。追求异性;寻求配偶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 求

càu: 
:cù lét; cù rù
cầu:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偶

ngẩu:lẩu ngẩu
ngẫu:văn biền ngẫu, ngẫu nhiên
ngậu:làm ngậu xị lên
求偶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 求偶 Tìm thêm nội dung cho: 求偶