Từ: 讨亲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讨亲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 讨亲 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǎoqīn] lấy vợ; kết hôn。娶亲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讨

thảo:thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲

thân:song thân (cha mẹ); thân cận
讨亲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 讨亲 Tìm thêm nội dung cho: 讨亲