Từ: 讨巧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讨巧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 讨巧 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǎoqiǎo] gặp may; được hời。做事不费力而占便宜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讨

thảo:thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巧

xảo:xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo)
讨巧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 讨巧 Tìm thêm nội dung cho: 讨巧