Cao su chống va đập cửa

Chữ 杇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 杇, chiết tự chữ Ô

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杇:

杇 ô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 杇

Chiết tự chữ ô bao gồm chữ 木 亏 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

杇 cấu thành từ 2 chữ: 木, 亏
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • khuy, khuây
  • ô [ô]

    U+6747, tổng 7 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wu1, cha4;
    Việt bính: wu1;

    ô

    Nghĩa Trung Việt của từ 杇

    (Danh) Cái bay, thứ đồ dùng để trát tường vách.

    (Động)
    Trát.
    ◇Luận Ngữ
    : Phẩn thổ chi tường bất khả ô dã , (Công Dã Tràng ) Vách bằng đất dơ không thể trát được.
    ô, như "cái ô đựng trầu" (vhn)

    Chữ gần giống với 杇:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏒,

    Dị thể chữ 杇

    ,

    Chữ gần giống 杇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 杇 Tự hình chữ 杇 Tự hình chữ 杇 Tự hình chữ 杇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 杇

    ô:cái ô đựng trầu
    杇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 杇 Tìm thêm nội dung cho: 杇