Cao su chống va đập cửa
Chữ 杇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 杇, chiết tự chữ Ô
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杇:
杇
Pinyin: wu1, cha4;
Việt bính: wu1;
杇 ô
Nghĩa Trung Việt của từ 杇
(Danh) Cái bay, thứ đồ dùng để trát tường vách.(Động) Trát.
◇Luận Ngữ 論語: Phẩn thổ chi tường bất khả ô dã 朽木不可雕也, 糞土之牆不可杇也 (Công Dã Tràng 公冶長) Vách bằng đất dơ không thể trát được.
ô, như "cái ô đựng trầu" (vhn)
Chữ gần giống với 杇:
㭂, 㭃, 㭄, 杄, 杅, 杆, 杇, 杈, 杉, 杌, 李, 杏, 材, 村, 杓, 杕, 杖, 杗, 杙, 杜, 杝, 杞, 束, 杠, 条, 杢, 杣, 杤, 来, 杧, 杨, 杩, 极, 李, 𣏒,Dị thể chữ 杇
圬,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杇
| ô | 杇: | cái ô đựng trầu |

Tìm hình ảnh cho: 杇 Tìm thêm nội dung cho: 杇
