Từ: đồn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 12 kết quả cho từ đồn:

truân, đồn [truân, đồn]

U+5C6F, tổng 4 nét, bộ Triệt 屮
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: tun2, zhun1;
Việt bính: tyun4 zeon1
1. [艱屯] gian truân;

truân, đồn

Nghĩa Trung Việt của từ 屯

(Tính) Khó khăn.
◎Như: truân triên
khó khăn, vất vả.
§ Còn viết là .
◇Nguyễn Trãi : Bán sinh thế lộ thán truân triên (Kí hữu ) Nửa đời người, than cho đường đời gian nan vất vả.

(Danh)
Tên huyện, tức là huyện Truân Lưu , thuộc tỉnh Sơn Tây 西, Trung Quốc.

(Danh)
Họ Truân.Một âm là đồn.

(Động)
Họp, tụ tập, tích trữ.
◎Như: đồn tập tụ tập, đồn lương tích trữ lương thực.

(Động)
Đóng quân phòng thủ.
◇Lí Thương Ẩn : Đãn văn lỗ kị nhập, Bất kiến Hán binh đồn , (Hành thứ tây giao tác 西) Chỉ nghe quân giặc cưỡi ngựa vào, Không thấy quân Hán đóng trại phòng thủ.

(Động)
Đóng quân khẩn hoang, trồng trọt.
◎Như: đồn điền .
◇Tam quốc diễn nghĩa : Ngô dục đồn binh Bộc Dương, dĩ thành đỉnh túc chi thế , (Đệ thập nhất hồi) Ta muốn đóng đồn ở Bộc Dương, để thành thế chân vạc.
§ Ghi chú: Bây giờ họp người khai khẩn ruộng nương cũng gọi là đồn điền .

(Động)
Chất đống, làm trở ngại.
◎Như: đại tuyết đồn môn tuyết lớn lấp nghẽn cửa.
◇Thủy hử truyện : Đồn nhai tắc hạng, đô lai khán nghênh đại trùng , (Đệ nhị thập tam hồi) (Người đông) nghẽn đường chật ngõ, đều lại xem cọp.

(Danh)
Thôn trang, làng quê.
◇Hồng Lâu Mộng : Tha thị hương đồn lí đích nhân, lão thật , (Đệ tam thập cửu hồi) Bà ấy là người nhà quê, thật thà.

(Danh)
Trại binh, quân doanh.
◇Trương Hành : Vệ úy nhập đồn, cảnh dạ tuần trú , (Tây kinh phú 西) Vệ úy vào doanh trại, ngày đêm canh phòng tuần xét.

(Danh)
Họ Đồn.

truân, như "truân chuyên" (vhn)
chồn, như "bồn chồn; chồn chân" (btcn)
đồn, như "đóng đồn, đồn địch" (btcn)
dồn, như "dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp" (btcn)
nhún, như "nhún mình" (btcn)
sồn, như "sồn sồn" (btcn)
thùn, như "thùn thụt" (btcn)
dùn, như "dùn chí (nhụt chí)" (gdhn)
đần, như "đần độn, ngu đần" (gdhn)
đốn, như "đốn mạt; khốn đốn" (gdhn)
đún, như "đún đởn (không đứng đắn, chớt nhã)" (gdhn)
giỡn, như "nói giỡn; giỡn mặt" (gdhn)
giùng, như "giùng mình; nước giùng" (gdhn)
tòn, như "tòn ten (treo lơ lửng)" (gdhn)

Nghĩa của 屯 trong tiếng Trung hiện đại:

[tún]Bộ: 屮 - Triệt
Số nét: 4
Hán Việt: ĐỒN
1. tụ tập; cất giữ; tích trữ。聚集;储存。
屯聚
tụ tập; tụ họp
聚草屯粮
tích cỏ trữ lương
2. đồn trú; đóng quân。(军队)驻扎。
驻屯
đóng đồn
屯兵
đóng quân
3. làng thôn; thôn (thường dùng làm tên làng, thôn)。村庄(多用于村庄名)。
皇姑屯(在辽宁)。
Hoàng Cô Đồn (ở tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc.)
小屯(在河南)
Tiểu Đồn (ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc.)
Từ ghép:
屯兵 ; 屯集 ; 屯聚 ; 屯垦 ; 屯绿 ; 屯落 ; 屯守 ; 屯田 ; 屯扎 ; 屯子
[zhūn]
Bộ: 一(Nhất)
Hán Việt: TRUÂN

truân chuyên; gian truân。屯邅。同"迍邅"。

Chữ gần giống với 屯:

, ,

Chữ gần giống 屯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 屯 Tự hình chữ 屯 Tự hình chữ 屯 Tự hình chữ 屯

đồn, truân [đồn, truân]

U+5FF3, tổng 7 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tun2, zhun1;
Việt bính: tyun4 zeon1;

đồn, truân

Nghĩa Trung Việt của từ 忳

(Tính) Buồn bực, phiền muộn.

Nghĩa của 忳 trong tiếng Trung hiện đại:

[tún]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 8
Hán Việt: ĐỒN
buồn bực; bực bội; bực dọc。忳忳:烦闷的样子。

Chữ gần giống với 忳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 怀, , , , , , 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,

Chữ gần giống 忳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 忳 Tự hình chữ 忳 Tự hình chữ 忳 Tự hình chữ 忳

đồn [đồn]

U+9968, tổng 7 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 飩;
Pinyin: tun2, tun5;
Việt bính: tan1;

đồn

Nghĩa Trung Việt của từ 饨

Giản thể của chữ .
đồn, như "hồn đồn (bánh vằn thắn)" (gdhn)

Nghĩa của 饨 trong tiếng Trung hiện đại:

[tún]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 14
Hán Việt: ĐỒN
vằn thắn (mì, món ăn)。见〖馄饨〗。

Chữ gần giống với 饨:

, , , , , , , 𫗠,

Dị thể chữ 饨

,

Chữ gần giống 饨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 饨 Tự hình chữ 饨 Tự hình chữ 饨 Tự hình chữ 饨

chuân, thuần, đồn [chuân, thuần, đồn]

U+80AB, tổng 8 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhun1, chun2, tun2, zhuo1;
Việt bính: zeon1;

chuân, thuần, đồn

Nghĩa Trung Việt của từ 肫

(Danh) Xương gò má.

(Danh)
Mề (dạ dày) loài chim.
◎Như: kê chuân
mề gà.

(Tính)
Chuân chuân thành khẩn.
◇Lễ Kí : Chuân chuân kì nhân (Trung Dung ) Chăm chăm vào điều Nhân.Một âm là thuần.

(Danh)
Bộ phận ở thân sau của con vật đem cúng tế ngày xưa.

(Danh)
Thịt khô nguyên vẹn cả miếng.

(Tính)
Tinh mật.
§ Thông thuần .
◎Như: thuần thuần tinh tế, tinh mật.Một âm là đồn.

(Danh)
Heo con.
truân, như "truân (diều chim)" (gdhn)

Nghĩa của 肫 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhūn]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 8
Hán Việt: TRUÂN

1. thành khẩn; thành thật; thật thà。诚恳。
肫 肫(诚恳的样子)。
rất thành khẩn; rất thật thà
2. mề; bao tử。鸟类的胃。
鸡肫
mề gà
鸭肫
mề vịt

Chữ gần giống với 肫:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,

Chữ gần giống 肫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 肫 Tự hình chữ 肫 Tự hình chữ 肫 Tự hình chữ 肫

đồn, độn [đồn, độn]

U+8C5A, tổng 11 nét, bộ Thỉ 豕
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: tun2, dun1;
Việt bính: tyun4
1. [豚兒] đồn nhi;

đồn, độn

Nghĩa Trung Việt của từ 豚

(Danh) Lợn con, heo sữa. Phiếm chỉ heo, lợn.
◇Nguyễn Du
: Sổ huề canh đạo kê đồn ngoại (Nhiếp Khẩu đạo trung ) Vài thửa lúa tám còn thêm gà lợn.Một âm là độn.

(Động)
Đi kéo lê gót chân.

Nghĩa của 豚 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (豘)
[tún]
Bộ: 豕 - Thỉ
Số nét: 11
Hán Việt: ĐỒN
lợn con; lợn sữa; lợn。小猪,泛指猪。

Chữ gần giống với 豚:

, , , , , ,

Dị thể chữ 豚

,

Chữ gần giống 豚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 豚 Tự hình chữ 豚 Tự hình chữ 豚 Tự hình chữ 豚

đồn [đồn]

U+98E9, tổng 12 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: tun2, tun5, zhun4;
Việt bính: tan1 tan4;

đồn

Nghĩa Trung Việt của từ 飩

(Danh) Hồn đồn : xem hồn .
đồn, như "hồn đồn (bánh vằn thắn)" (gdhn)

Chữ gần giống với 飩:

, , , , , , , 𩚦, 𩚧,

Dị thể chữ 飩

,

Chữ gần giống 飩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 飩 Tự hình chữ 飩 Tự hình chữ 飩 Tự hình chữ 飩

đồn [đồn]

U+9C80, tổng 12 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 魨;
Pinyin: tun2;
Việt bính: tyun4;

đồn

Nghĩa Trung Việt của từ 鲀

Giản thể của chữ .
đồn, như "đồn ngư (cá nóc)" (gdhn)

Nghĩa của 鲀 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (魨)
[tún]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 15
Hán Việt: ĐỒN
cá nóc。河豚。

Chữ gần giống với 鲀:

鱿, , , , ,

Dị thể chữ 鲀

,

Chữ gần giống 鲀

鱿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鲀 Tự hình chữ 鲀 Tự hình chữ 鲀 Tự hình chữ 鲀

đồn [đồn]

U+9B68, tổng 15 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: tun2;
Việt bính: tyun4;

đồn

Nghĩa Trung Việt của từ 魨

(Danh) Cá lợn bể, cá nóc. Còn có tên là hà đồn .
§ Một thứ cá to hơn một thước, miệng bé bụng lớn, không có vảy, lưng xanh đen mà có hoa lang lổ, bụng trắng, thịt rất ngon, nhưng nội tạng có chất độc, ăn phải là chết ngay.
đồn, như "đồn ngư (cá nóc)" (gdhn)

Chữ gần giống với 魨:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩵽, 𩵾, 𩵿,

Dị thể chữ 魨

,

Chữ gần giống 魨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 魨 Tự hình chữ 魨 Tự hình chữ 魨 Tự hình chữ 魨

đồn [đồn]

U+81C0, tổng 17 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: tun2;
Việt bính: tyun4;

đồn

Nghĩa Trung Việt của từ 臀

(Danh) Xương cùng, mông đít, hông.
§ Tục gọi là thí cổ
mông đít.
◎Như: mã đồn hông ngựa, đồn bộ mông, đít.

(Danh)
Trôn, đáy đồ vật.
đồn, như "đồn kì (vẫy đuôi)" (gdhn)

Nghĩa của 臀 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (臋)
[tún]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 19
Hán Việt: ĐỒN
mông。人体后面两股的上端和腰相连接的部分,也指高等动物后肢的上端和腰相连接的部分。
Từ ghép:
臀尖 ; 臀鳍 ; 臀疣

Chữ gần giống với 臀:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦡂, 𦡆, 𦡋, 𦡞, 𦡟, 𦡠, 𦡡, 𦡢, 𦡣, 𦡤, 𦡥, 𦡦, 𦡬, 𦡯,

Chữ gần giống 臀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 臀 Tự hình chữ 臀 Tự hình chữ 臀 Tự hình chữ 臀

đồn [đồn]

U+81CB, tổng 19 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tun2;
Việt bính: ;

đồn

Nghĩa Trung Việt của từ 臋

Cũng như chữ đồn .

Chữ gần giống với 臋:

,

Chữ gần giống 臋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 臋 Tự hình chữ 臋 Tự hình chữ 臋 Tự hình chữ 臋

Dịch đồn sang tiếng Trung hiện đại:

传闻 《辗转听到。》传言 《传话。》
《传说的; 没有确实根据的。》
nghe phong phanh; nghe đồn
风闻。
《军队、民兵等为警戒、侦察等任务而设的岗位。》
đồn gác.
岗哨。
《明代驻兵的地点, 大的叫千户所, 小的叫百户所。现在只用于地名。》
屯; 屯堡; 营寨; 据点 《旧时驻扎军队的地方; 军营。》
派出所 《中国公安部门的基层机构, 管理户口和基层治安等工作。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đồn

đồn:đồn đại, tin đồn
đồn𡀷:đồn đại, tin đồn
đồn:đóng đồn, đồn địch
đồn:đồn tịch (mồ mả)
đồn:đồn (heo nói chung)
đồn:đồn kì (vẫy đuôi)
đồn:đồn đại, tin đồn
đồn:hồn đồn (bánh vằn thắn)
đồn:hồn đồn (bánh vằn thắn)
đồn:đồn ngư (cá nóc)
đồn:đồn ngư (cá nóc)
đồn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đồn Tìm thêm nội dung cho: đồn