Từ: 修面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 修面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 修面 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiūmiàn] cạo mặt。刮脸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 修

tu:tu dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
修面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 修面 Tìm thêm nội dung cho: 修面