Từ: 记要 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 记要:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 记 • 要

Nghĩa của 记要 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìyào] kỷ yếu; tóm tắt; ghi tóm tắt。记录要点的文字。。
新闻记要。
tin tóm tắt.
会谈记要。
tóm tắt cuộc hội đàm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 记

kí记:du kí, nhật kí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 要

eo要:lưng eo
yêu要:yêu cầu; yêu hiệp (bức bách)
yếu要:yếu đuối ; hèn yếu
éo要:éo le; uốn éo
记要 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 记要 Tìm thêm nội dung cho: 记要