Nghĩa của 记要 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìyào] kỷ yếu; tóm tắt; ghi tóm tắt。记录要点的文字。。
新闻记要。
tin tóm tắt.
会谈记要。
tóm tắt cuộc hội đàm.
新闻记要。
tin tóm tắt.
会谈记要。
tóm tắt cuộc hội đàm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 记
| kí | 记: | du kí, nhật kí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 要
| eo | 要: | lưng eo |
| yêu | 要: | yêu cầu; yêu hiệp (bức bách) |
| yếu | 要: | yếu đuối ; hèn yếu |
| éo | 要: | éo le; uốn éo |

Tìm hình ảnh cho: 记要 Tìm thêm nội dung cho: 记要
