Cao su chống va đập cửa

Từ: 光陰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光陰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

quang âm
Cảnh tượng.
◇Tô Thức 軾:
Tàm thị quang âm phi cố quốc, Mã hàng đăng hỏa kí đương niên
國, 年 (Nhị nguyệt tam nhật điểm đăng hội khách 客) Quang cảnh chợ xuân (theo tập tục xưa ở đất Thục, họp bán đồ nuôi tằm, hoa quả, thuốc thang... cho khách du xuân) nào phải nước cũ, Đèn đuốc cửa hàng bán ngựa làm nhớ lại năm nào.Năm tháng, thời gian.
◇Nhan thị gia huấn 訓:
Quang âm khả tích, thí chư thệ thủy
惜, 水 (Miễn học 學) Thời gian thật đáng tiếc, ví như nước trôi qua không bao giờ trở lại.Tia sáng, quang lượng, quang mang.
◇Vương Độ 度:
Kiến long câu trì nhất nguyệt lai tương chiếu, quang âm sở cập, như băng trước thể, lãnh triệt phủ tạng
照, 及, 體, 臟 (Cổ kính kí ).

Nghĩa của 光阴 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāngyīn] 1. thời gian; thời giờ; năm tháng。时间。
光阴似箭
thời gian thắm thoát thoi đưa
青年时代的光阴是最宝贵的。
những năm tháng thời thanh niên là quý báu nhất.
一寸光阴一寸金,寸金难买寸光阴。
thời giờ là vàng bạc (một tấc thời gian một tấc vàng, một tấc vàng khó mua được một tất thời gian).
2. ban ngày。日子3.。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陰

âm:âm dương
ơm:tá ơm (nhận vơ)
光陰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 光陰 Tìm thêm nội dung cho: 光陰