Từ: 许字 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 许字:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 许字 trong tiếng Trung hiện đại:

[xǔzì]
hứa hôn。许婚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 许

hứa:hứa hẹn, hứa hão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự
许字 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 许字 Tìm thêm nội dung cho: 许字