Từ: 漫山遍野 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漫山遍野:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 漫 • 山 • 遍 • 野

Nghĩa của 漫山遍野 trong tiếng Trung hiện đại:

[mànshānbiànyě] Hán Việt: MẠN SƠN BIẾN DÃ
đầy khắp núi đồi; bạt ngàn san dã。遍布山野, 形容很多。
我们的羊群漫山遍野,到处都是。
đàn dê của chúng tôi đầy khắp núi đồi, đâu đâu cũng thấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漫

man漫:man mác
máng漫:máng nước
mạn漫:mạn ngược; mạn xuôi
mằn漫:mằn mặn
mẳn漫:tí mẳn
mặn漫:nước mặn
mớn漫:mớn nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san山:quan san (quan sơn)
sơn山:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遍

biến遍:châm biếm
bận遍:bận bịu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 野

dã野:dã man; thôn dã; dã sử; dã thú
漫山遍野 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 漫山遍野 Tìm thêm nội dung cho: 漫山遍野