Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 漫山遍野 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漫山遍野:
Nghĩa của 漫山遍野 trong tiếng Trung hiện đại:
[mànshānbiànyě] Hán Việt: MẠN SƠN BIẾN DÃ
đầy khắp núi đồi; bạt ngàn san dã。遍布山野, 形容很多。
我们的羊群漫山遍野,到处都是。
đàn dê của chúng tôi đầy khắp núi đồi, đâu đâu cũng thấy.
đầy khắp núi đồi; bạt ngàn san dã。遍布山野, 形容很多。
我们的羊群漫山遍野,到处都是。
đàn dê của chúng tôi đầy khắp núi đồi, đâu đâu cũng thấy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 漫
| man | 漫: | man mác |
| máng | 漫: | máng nước |
| mạn | 漫: | mạn ngược; mạn xuôi |
| mằn | 漫: | mằn mặn |
| mẳn | 漫: | tí mẳn |
| mặn | 漫: | nước mặn |
| mớn | 漫: | mớn nước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 山
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| sơn | 山: | sơn khê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 遍
| biến | 遍: | châm biếm |
| bận | 遍: | bận bịu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 野
| dã | 野: | dã man; thôn dã; dã sử; dã thú |

Tìm hình ảnh cho: 漫山遍野 Tìm thêm nội dung cho: 漫山遍野
