Từ: 下水道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下水道:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 下 • 水 • 道

Nghĩa của 下水道 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàshuǐdào] cống thoát nước; đường thoát nước; cống ngầm; cống rãnh; đường cống; cống tiêu nước。排除雨水和污水的管道。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ下:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy水:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo道:bán dạo; dạo chơi
giạo道: 
nhạo道:nhộn nhạo
đạo道:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
下水道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下水道 Tìm thêm nội dung cho: 下水道