Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 讹诈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讹诈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 讹诈 trong tiếng Trung hiện đại:

[ézhà] 1. lừa bịp tống tiền; lừa gạt tống tiền。假借某种理由向人强迫索取财物。
2. doạ dẫm; đe doạ。威胁恫吓。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讹

ngoa:nói ngoa, điêu ngoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诈

trá:xảo trá
讹诈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 讹诈 Tìm thêm nội dung cho: 讹诈