Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bổng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ bổng:
Pinyin: feng4;
Việt bính: fung6
1. [祗奉] chi phụng 2. [供奉] cung phụng 3. [承奉] thừa phụng;
奉 phụng, bổng
Nghĩa Trung Việt của từ 奉
(Động) Dâng lên (người bề trên).◇Hàn Phi Tử 韓非子: Sở nhân Hòa Thị đắc ngọc phác Sở san trung, phụng nhi hiến chi Lệ Vương 楚人和氏得玉璞楚山中, 奉而獻之厲王 (Hòa Thị 和氏) Người nước Sở là Hòa Thị lấy được ngọc phác ở trong núi Sở, dâng lên biếu vua (Chu) Lệ Vương.
(Động) Kính biếu, hiến.
◇Chu Lễ 周禮: Tự ngũ đế, phụng ngưu sinh 祀五帝, 奉牛牲 (Địa quan 地官, Đại tư đồ 大司徒) Cúng tế ngũ đế, hiến bò làm lễ vật.
(Động) Kính vâng, kính nhận (mệnh ý của người trên).
◎Như: phụng mệnh 奉命 vâng lệnh, phụng dụ 奉諭 kính tuân lời ban bảo.
(Động) Hầu hạ.
◎Như: phụng dưỡng 奉養 hầu hạ chăm sóc, phụng thân 奉親 hầu hạ cha mẹ.
(Động) Tôn, suy tôn.
◇Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶: Tần mạt đại loạn, Đông Dương Nhân dục phụng Anh vi chủ 秦末大亂, 東陽人欲奉嬰為主 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語, Hiền viện 賢媛) Cuối đời nhà Tần loạn lớn, Đông Dương Nhân muốn tôn Anh làm chúa.
(Động) Tin thờ, tín ngưỡng.
◎Như: tín phụng Phật giáo 信奉佛教 tin thờ đạo Phật.
(Động) Cúng tế.
◇Bắc sử 北史: Tử tôn thế phụng yên 子孫世奉焉 (Mục Sùng truyện 穆崇傳) Con cháu đời đời cúng tế.
(Động) Theo, hùa.
◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: Vãn sanh chỉ thị cá trực ngôn, tịnh bất khẳng a du xu phụng 晚生只是個直言, 並不肯阿諛趨奉 (Đệ thập hồi) Vãn sinh chỉ là người nói thẳng, quyết không chịu a dua xu phụ.
(Danh) Họ Phụng.
(Phó) Dùng làm kính từ.
◎Như: phụng khuyến 奉勸 xin khuyên, phụng bồi 奉陪 kính tiếp, xin hầu.Một âm là bổng.
(Danh) Lương bổng của quan lại.
§ Đời xưa dùng như chữ bổng 俸.
◇Hán Thư 漢書: Kim tiểu lại giai cần sự nhi phụng lộc bạc, dục kì vô xâm ngư bách tính, nan hĩ 今小吏皆勤事而奉祿薄, 欲其毋侵漁百姓, 難矣 (Tuyên đế kỉ 宣帝紀) Nay quan lại nhỏ đều làm việc chăm chỉ mà lương bổng ít, muốn họ không bóc lột trăm họ, khó thay.
phụng, như "cung phụng" (vhn)
vụng, như "vụng trộm; vụng về" (gdhn)
Nghĩa của 奉 trong tiếng Trung hiện đại:
[fèng]Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 8
Hán Việt: PHỤNG
1. dâng; biếu; tặng; hiến。给;献给(多指对上级或长辈)。
奉献
dâng tặng
奉上新书一册。
kính tặng một quyển sách mới.
2. nhận; tiếp nhận; phụng。接受(多指上级或长辈的)。
奉旨
phụng chỉ; nhận chỉ
奉到命令
nhận được mệnh lệnh
3. tôn trọng。尊重。
崇奉
tôn sùng
4. tín ngưỡng; thờ; thờ cúng。信仰。
信奉
thờ; thờ cúng
素奉佛教
tin theo Phật giáo
5. phụng dưỡng; hầu hạ。侍候。
奉养
phụng dưỡng
侍奉
hầu hạ
6. kính; xin。敬辞,用于自己的举动涉及对方时。
奉托
kính nhờ
奉陪
cùng đi; tháp tùng
奉劝
xin khuyên
奉告
kính báo
7. họ Phụng。姓。
Từ ghép:
奉承; 奉达; 奉复; 奉告; 奉公; 奉公守法; 奉还; 奉令; 奉命; 奉陪; 奉劝; 奉若神明; 奉申贺敬; 奉使; 奉送; 奉托; 奉为圭臬; 奉献; 奉行; 奉养; 奉赠; 奉召; 奉旨
Số nét: 8
Hán Việt: PHỤNG
1. dâng; biếu; tặng; hiến。给;献给(多指对上级或长辈)。
奉献
dâng tặng
奉上新书一册。
kính tặng một quyển sách mới.
2. nhận; tiếp nhận; phụng。接受(多指上级或长辈的)。
奉旨
phụng chỉ; nhận chỉ
奉到命令
nhận được mệnh lệnh
3. tôn trọng。尊重。
崇奉
tôn sùng
4. tín ngưỡng; thờ; thờ cúng。信仰。
信奉
thờ; thờ cúng
素奉佛教
tin theo Phật giáo
5. phụng dưỡng; hầu hạ。侍候。
奉养
phụng dưỡng
侍奉
hầu hạ
6. kính; xin。敬辞,用于自己的举动涉及对方时。
奉托
kính nhờ
奉陪
cùng đi; tháp tùng
奉劝
xin khuyên
奉告
kính báo
7. họ Phụng。姓。
Từ ghép:
奉承; 奉达; 奉复; 奉告; 奉公; 奉公守法; 奉还; 奉令; 奉命; 奉陪; 奉劝; 奉若神明; 奉申贺敬; 奉使; 奉送; 奉托; 奉为圭臬; 奉献; 奉行; 奉养; 奉赠; 奉召; 奉旨
Tự hình:

Pinyin: feng4;
Việt bính: fung2 fung6
1. [俸給] bổng cấp 2. [俸祿] bổng lộc 3. [學俸] học bổng;
俸 bổng
Nghĩa Trung Việt của từ 俸
(Danh) Bổng lộc.◎Như: tân bổng 薪俸 lương bổng.
bổng, như "lương bổng; bổng lộc" (vhn)
bóng, như "bóng hồng; bóng bảy" (btcn)
bỗng, như "bỗng chốc" (btcn)
vụng, như "ăn vụng" (btcn)
bống, như "khôn sống bống chết" (gdhn)
phỗng, như "thằng phỗng" (gdhn)
Nghĩa của 俸 trong tiếng Trung hiện đại:
[fèng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: BỔNG
1. bổng; bổng lộc。俸禄。
薪俸
lương bổng
2. họ Bổng。姓。
Từ ghép:
俸禄
Số nét: 10
Hán Việt: BỔNG
1. bổng; bổng lộc。俸禄。
薪俸
lương bổng
2. họ Bổng。姓。
Từ ghép:
俸禄
Chữ gần giống với 俸:
㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,Tự hình:

Chữ gần giống với 埄:
㘿, 㙀, 㙁, 㙂, 㙃, 㙄, 㙅, 垸, 垺, 垻, 垽, 埀, 埁, 埂, 埃, 埄, 埆, 埇, 埈, 埋, 埌, 埒, 埓, 埔, 埕, 埗, 埘, 埙, 埚, 﨏, 𡋿, 𡌀, 𡌠, 𡌡, 𡌢, 𡌣,Tự hình:

Pinyin: bang4, bei4;
Việt bính: paang5
1. [棍棒] côn bổng;
棒 bổng
Nghĩa Trung Việt của từ 棒
(Danh) Gậy, đòn, trượng.◎Như: mộc bổng 木棒 gậy gỗ.
◇Tây du kí 西遊記: Như ý kim cô bổng 如意金箍棒 (Đệ tam hồi) Gậy như ý đai vàng.
(Danh) Bắp ngô.
(Danh) Lượng từ: đoạn, chặng, đợt.
◎Như: tại tiếp lực tái trung, ngã bào đệ nhất bổng 在接力賽中,我跑第一棒.
(Động) Đánh bằng gậy.
(Tính) Tài, giỏi, cừ.
◎Như: tha đích thư pháp tả đắc chân bổng 他的書法寫得真棒 thư pháp ông ấy viết thật là tài tình.
(Tính) Cứng, dắn, dai.
(Tính) Mạnh khỏe, kiện tráng.
(Tính) Đúng, hợp.
vổng, như "vổng lên" (vhn)
bọng, như "đòn bọng" (btcn)
bộng, như "bộng ong" (btcn)
bổng (btcn)
búng, như "búng tai" (btcn)
Nghĩa của 棒 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: BỔNG
1. cây gậy; gậy; thỏi。棍子。
木棒
gậy gỗ
炭精棒
thỏi cạc-bon
2. khoẻ; vâm; đô; (thể lực hoặc năng lực); giỏi; cao (trình độ); tốt; cao; cừ khôi; xịn (thành tích).(体力或能力)强;(水平)高;(成绩)好
棒 小伙子
chàng trai đô con
字写得真棒
viết chữ đẹp quá
功课棒
học giỏi quá
Từ ghép:
棒棒糖 ; 棒冰 ; 棒操 ; 棒槌 ; 棒喝 ; 棒球 ; 棒儿香 ; 棒头 ; 棒子 ; 棒子面
Số nét: 12
Hán Việt: BỔNG
1. cây gậy; gậy; thỏi。棍子。
木棒
gậy gỗ
炭精棒
thỏi cạc-bon
2. khoẻ; vâm; đô; (thể lực hoặc năng lực); giỏi; cao (trình độ); tốt; cao; cừ khôi; xịn (thành tích).(体力或能力)强;(水平)高;(成绩)好
棒 小伙子
chàng trai đô con
字写得真棒
viết chữ đẹp quá
功课棒
học giỏi quá
Từ ghép:
棒棒糖 ; 棒冰 ; 棒操 ; 棒槌 ; 棒喝 ; 棒球 ; 棒儿香 ; 棒头 ; 棒子 ; 棒子面
Chữ gần giống với 棒:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Tự hình:

Pinyin: beng3;
Việt bính: bung2 fung2 pung2;
琫 bổng
Nghĩa Trung Việt của từ 琫
(Danh) Bính bổng 鞞琫: xem bính 鞞.Nghĩa của 琫 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鞛)
[běng]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 13
Hán Việt: BỔNG
bổng; vật trang sức trên vỏ đao (xưa)。古代刀鞘上端的饰物。
[běng]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 13
Hán Việt: BỔNG
bổng; vật trang sức trên vỏ đao (xưa)。古代刀鞘上端的饰物。
Chữ gần giống với 琫:
㻑, 㻒, 㻓, 㻔, 㻕, 㻖, 珷, 琕, 琖, 琘, 琚, 琛, 琜, 琠, 琢, 琥, 琦, 琨, 琪, 琫, 琬, 琭, 琮, 琯, 琰, 琱, 琲, 琳, 琴, 琵, 琶, 琹, 琺, 琼,Tự hình:

Dịch bổng sang tiếng Trung hiện đại:
琫 《古代刀鞘上端的饰物。》俸; 薪俸; 俸禄。lương bổng
薪俸。
活钱儿 《指工资外的收入。》
凌空的。
高昂的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bổng
| bổng | 𫠷: | nhấc bổng lên |
| bổng | 俸: | lương bổng; bổng lộc |
| bổng | 捧: | nhấc bổng lên |
| bổng | 棒: | bổng cầu |
Gới ý 15 câu đối có chữ bổng:

Tìm hình ảnh cho: bổng Tìm thêm nội dung cho: bổng
