Từ: bổng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ bổng:

奉 phụng, bổng俸 bổng埄 bổng棒 bổng琫 bổng

Đây là các chữ cấu thành từ này: bổng

phụng, bổng [phụng, bổng]

U+5949, tổng 8 nét, bộ Đại 大
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: feng4;
Việt bính: fung6
1. [祗奉] chi phụng 2. [供奉] cung phụng 3. [承奉] thừa phụng;

phụng, bổng

Nghĩa Trung Việt của từ 奉

(Động) Dâng lên (người bề trên).
◇Hàn Phi Tử
: Sở nhân Hòa Thị đắc ngọc phác Sở san trung, phụng nhi hiến chi Lệ Vương , (Hòa Thị ) Người nước Sở là Hòa Thị lấy được ngọc phác ở trong núi Sở, dâng lên biếu vua (Chu) Lệ Vương.

(Động)
Kính biếu, hiến.
◇Chu Lễ : Tự ngũ đế, phụng ngưu sinh , (Địa quan , Đại tư đồ ) Cúng tế ngũ đế, hiến bò làm lễ vật.

(Động)
Kính vâng, kính nhận (mệnh ý của người trên).
◎Như: phụng mệnh vâng lệnh, phụng dụ kính tuân lời ban bảo.

(Động)
Hầu hạ.
◎Như: phụng dưỡng hầu hạ chăm sóc, phụng thân hầu hạ cha mẹ.

(Động)
Tôn, suy tôn.
◇Lưu Nghĩa Khánh : Tần mạt đại loạn, Đông Dương Nhân dục phụng Anh vi chủ , (Thế thuyết tân ngữ , Hiền viện ) Cuối đời nhà Tần loạn lớn, Đông Dương Nhân muốn tôn Anh làm chúa.

(Động)
Tin thờ, tín ngưỡng.
◎Như: tín phụng Phật giáo tin thờ đạo Phật.

(Động)
Cúng tế.
◇Bắc sử : Tử tôn thế phụng yên (Mục Sùng truyện ) Con cháu đời đời cúng tế.

(Động)
Theo, hùa.
◇Nho lâm ngoại sử : Vãn sanh chỉ thị cá trực ngôn, tịnh bất khẳng a du xu phụng , (Đệ thập hồi) Vãn sinh chỉ là người nói thẳng, quyết không chịu a dua xu phụ.

(Danh)
Họ Phụng.

(Phó)
Dùng làm kính từ.
◎Như: phụng khuyến xin khuyên, phụng bồi kính tiếp, xin hầu.Một âm là bổng.

(Danh)
Lương bổng của quan lại.
§ Đời xưa dùng như chữ bổng .
◇Hán Thư : Kim tiểu lại giai cần sự nhi phụng lộc bạc, dục kì vô xâm ngư bách tính, nan hĩ 祿, , (Tuyên đế kỉ ) Nay quan lại nhỏ đều làm việc chăm chỉ mà lương bổng ít, muốn họ không bóc lột trăm họ, khó thay.

phụng, như "cung phụng" (vhn)
vụng, như "vụng trộm; vụng về" (gdhn)

Nghĩa của 奉 trong tiếng Trung hiện đại:

[fèng]Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 8
Hán Việt: PHỤNG
1. dâng; biếu; tặng; hiến。给;献给(多指对上级或长辈)。
奉献
dâng tặng
奉上新书一册。
kính tặng một quyển sách mới.
2. nhận; tiếp nhận; phụng。接受(多指上级或长辈的)。
奉旨
phụng chỉ; nhận chỉ
奉到命令
nhận được mệnh lệnh
3. tôn trọng。尊重。
崇奉
tôn sùng
4. tín ngưỡng; thờ; thờ cúng。信仰。
信奉
thờ; thờ cúng
素奉佛教
tin theo Phật giáo
5. phụng dưỡng; hầu hạ。侍候。
奉养
phụng dưỡng
侍奉
hầu hạ
6. kính; xin。敬辞,用于自己的举动涉及对方时。
奉托
kính nhờ
奉陪
cùng đi; tháp tùng
奉劝
xin khuyên
奉告
kính báo
7. họ Phụng。姓。
Từ ghép:
奉承; 奉达; 奉复; 奉告; 奉公; 奉公守法; 奉还; 奉令; 奉命; 奉陪; 奉劝; 奉若神明; 奉申贺敬; 奉使; 奉送; 奉托; 奉为圭臬; 奉献; 奉行; 奉养; 奉赠; 奉召; 奉旨

Chữ gần giống với 奉:

, , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 奉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 奉 Tự hình chữ 奉 Tự hình chữ 奉 Tự hình chữ 奉

bổng [bổng]

U+4FF8, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: feng4;
Việt bính: fung2 fung6
1. [俸給] bổng cấp 2. [俸祿] bổng lộc 3. [學俸] học bổng;

bổng

Nghĩa Trung Việt của từ 俸

(Danh) Bổng lộc.
◎Như: tân bổng
lương bổng.

bổng, như "lương bổng; bổng lộc" (vhn)
bóng, như "bóng hồng; bóng bảy" (btcn)
bỗng, như "bỗng chốc" (btcn)
vụng, như "ăn vụng" (btcn)
bống, như "khôn sống bống chết" (gdhn)
phỗng, như "thằng phỗng" (gdhn)

Nghĩa của 俸 trong tiếng Trung hiện đại:

[fèng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: BỔNG
1. bổng; bổng lộc。俸禄。
薪俸
lương bổng
2. họ Bổng。姓。
Từ ghép:
俸禄

Chữ gần giống với 俸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

Chữ gần giống 俸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 俸 Tự hình chữ 俸 Tự hình chữ 俸 Tự hình chữ 俸

bổng [bổng]

U+57C4, tổng 10 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: peng2, beng3;
Việt bính: bung6;

bổng

Nghĩa Trung Việt của từ 埄


§ Ngày xưa dùng như bồng
.

Chữ gần giống với 埄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡋿, 𡌀, 𡌠, 𡌡, 𡌢, 𡌣,

Chữ gần giống 埄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 埄 Tự hình chữ 埄 Tự hình chữ 埄 Tự hình chữ 埄

bổng [bổng]

U+68D2, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: bang4, bei4;
Việt bính: paang5
1. [棍棒] côn bổng;

bổng

Nghĩa Trung Việt của từ 棒

(Danh) Gậy, đòn, trượng.
◎Như: mộc bổng
gậy gỗ.
◇Tây du kí 西: Như ý kim cô bổng (Đệ tam hồi) Gậy như ý đai vàng.

(Danh)
Bắp ngô.

(Danh)
Lượng từ: đoạn, chặng, đợt.
◎Như: tại tiếp lực tái trung, ngã bào đệ nhất bổng .

(Động)
Đánh bằng gậy.

(Tính)
Tài, giỏi, cừ.
◎Như: tha đích thư pháp tả đắc chân bổng thư pháp ông ấy viết thật là tài tình.

(Tính)
Cứng, dắn, dai.

(Tính)
Mạnh khỏe, kiện tráng.

(Tính)
Đúng, hợp.

vổng, như "vổng lên" (vhn)
bọng, như "đòn bọng" (btcn)
bộng, như "bộng ong" (btcn)
bổng (btcn)
búng, như "búng tai" (btcn)

Nghĩa của 棒 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: BỔNG
1. cây gậy; gậy; thỏi。棍子。
木棒
gậy gỗ
炭精棒
thỏi cạc-bon
2. khoẻ; vâm; đô; (thể lực hoặc năng lực); giỏi; cao (trình độ); tốt; cao; cừ khôi; xịn (thành tích).(体力或能力)强;(水平)高;(成绩)好
棒 小伙子
chàng trai đô con
字写得真棒
viết chữ đẹp quá
功课棒
học giỏi quá
Từ ghép:
棒棒糖 ; 棒冰 ; 棒操 ; 棒槌 ; 棒喝 ; 棒球 ; 棒儿香 ; 棒头 ; 棒子 ; 棒子面

Chữ gần giống với 棒:

, , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

Chữ gần giống 棒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 棒 Tự hình chữ 棒 Tự hình chữ 棒 Tự hình chữ 棒

bổng [bổng]

U+742B, tổng 12 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: beng3;
Việt bính: bung2 fung2 pung2;

bổng

Nghĩa Trung Việt của từ 琫

(Danh) Bính bổng : xem bính .

Nghĩa của 琫 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鞛)
[běng]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 13
Hán Việt: BỔNG
bổng; vật trang sức trên vỏ đao (xưa)。古代刀鞘上端的饰物。

Chữ gần giống với 琫:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 琫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 琫 Tự hình chữ 琫 Tự hình chữ 琫 Tự hình chữ 琫

Dịch bổng sang tiếng Trung hiện đại:

《古代刀鞘上端的饰物。》俸; 薪俸; 俸禄。
lương bổng
薪俸。
活钱儿 《指工资外的收入。》
凌空的。
高昂的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bổng

bổng𫠷:nhấc bổng lên
bổng:lương bổng; bổng lộc
bổng:nhấc bổng lên
bổng:bổng cầu

Gới ý 15 câu đối có chữ bổng:

Bàn đào bổng nhật tam thiên tuế,Cổ bách tham thiên tứ thập vi

Bàn đào ngày hội, ba ngàn năm,Bách cổ ngất trời, bốn chục tuổi

bổng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bổng Tìm thêm nội dung cho: bổng